Mỡ compound A13

mỡ compound - mỹ-4

 

 

Công dụng chính

  • Chống oxy hóa tại điểm tiếp xúc điện.
  • Giảm điện trở tiếp xúc giữa cosse, đầu cáp và thanh cái.
  • Tăng khả năng dẫn điện cho mối nối.
  • Ngăn hơi ẩm và nước xâm nhập gây ăn mòn.
  • Hạn chế phát nhiệt tại điểm đấu nối.
  • Chống kẹt ren cho bulong, ốc siết điện.
  • Tăng tuổi thọ mối nối điện trung thế và hạ thế.

Ứng dụng

  • Đầu cos nhôm – đồng (AL/CU).
  • Thanh cái tủ điện.
  • Đầu cáp trung thế, hạ thế.
  • Mối nối cáp điện lực.
  • Thiết bị ngoài trời, môi trường ẩm hoặc ăn mòn.

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm

  • PENETROX™ A-13
  • Hãng: Burndy

Thành phần

  • Gốc dầu mỡ dẫn điện.
  • Chứa hạt kim loại dẫn điện và phụ gia chống oxy hóa.

Đặc tính

  • Không đông cứng.
  • Chống ẩm tốt.
  • Chống ăn mòn điện hóa.
  • Ổn định nhiệt cao.
  • Bám dính tốt trên bề mặt kim loại.

Nhiệt độ làm việc

  • Khoảng:
    -40°C đến +105°C
    (tùy dòng sản phẩm)

Màu sắc

  • Xám bạc hoặc xám đen.

Quy cách phổ biến

  • Chai 4 oz (~113 g).
  • Tuýp nhỏ hoặc hộp lớn công nghiệp.

Tiêu chuẩn ứng dụng

  • Dùng cho kết nối:
    • Nhôm – nhôm (AL/AL)
    • Nhôm – đồng (AL/CU)
    • Đồng – đồng (CU/CU)

Cách sử dụng cơ bản

  1. Làm sạch bề mặt dây dẫn và đầu cos.
  2. Bôi lớp mỡ compound mỏng đều lên bề mặt tiếp xúc.
  3. Ép cos hoặc siết bulong đúng lực.
  4. Lau phần mỡ dư bên ngoài sau khi hoàn thành.

Sản phẩm liên quan